заморо́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lừa phỉnh
- làm rối, trêu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заморо́чу |
| ты | заморо́чишь |
| он / она / оно | заморо́чит |
| мы | заморо́чим |
| вы | заморо́чите |
| они | заморо́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заморо́чил |
| Giống cái | заморо́чила |
| Giống trung | заморо́чило |
| Số nhiều | заморо́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заморо́чь |
| Số nhiều | заморо́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заморо́чивший |
| Bị động | — | заморо́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заморо́чив, заморочивши |