замолчанный

tính từ

Nghĩa

  1. bị bịt miệng, bị che đậy, bị dập tắt, bị im lặng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамолчанныйзамолчанноезамолчаннаязамолчанные
Sinh cáchзамолчанногозамолчанногозамолчаннойзамолчанных
Tặng cáchзамолчанномузамолчанномузамолчаннойзамолчанным
Đối cáchзамолчанного, замолчанныйзамолчанноезамолчаннуюзамолчанных, замолчанные
Công cụ cáchзамолчаннымзамолчаннымзамолчанной, замолчанноюзамолчанными
Giới cáchзамолчанномзамолчанномзамолчаннойзамолчанных
Dạng ngắnзамолчанзамолчанозамолчаназамолчаны

замолча́ть замолчать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. im lặng
  2. im lặng, ngừng nói
  3. im bặt
  4. ém nhẹm
  5. giữ im lặng
  6. chìm vào im lặng
  7. ngừng nói
  8. bưng bít

Chia động từ

Tương lai
язамолчу́
тызамолчи́шь
он / она / онозамолчи́т
мызамолчи́м
вызамолчи́те
онизамолча́т
Quá khứ
Giống đựcзамолча́л
Giống cáiзамолча́ла
Giống trungзамолча́ло
Số nhiềuзамолча́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамолчи́
Số nhiềuзамолчи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замолча́вший
Bị động—замолчанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замолча́в, замолчавши