замо́лкнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- im bặt, ngừng nói
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замо́лкну |
| ты | замо́лкнешь |
| он / она / оно | замо́лкнет |
| мы | замо́лкнем |
| вы | замо́лкнете |
| они | замо́лкнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замо́лк |
| Giống cái | замо́лкла |
| Giống trung | замо́лкло |
| Số nhiều | замо́лкли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замо́лкни |
| Số nhiều | замо́лкните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замо́лкнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замолкнув, замолкнувши, замолкши |