Nghĩa
- ngừng lại, đình lại, không chạyпрекращаться
- ngừng đậpо сердце
- tắt đi, im đi, lặng điо звуках
- đứng lịm người, lặng người điстановиться неподвижным
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | замира́ю |
|---|
| ты | замира́ешь |
|---|
| он / она / оно | замира́ет |
|---|
| мы | замира́ем |
|---|
| вы | замира́ете |
|---|
| они | замира́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | замира́л |
|---|
| Giống cái | замира́ла |
|---|
| Giống trung | замира́ло |
|---|
| Số nhiều | замира́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | замира́й |
|---|
| Số nhiều | замира́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | замира́ющий | замира́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | замира́я | замирав, замиравши |
|---|
Từ liên quan
цепене́тьCóng, cóng lại, đờ ra, đơ ra, thừ ra, sững sờ, sửng sốt, lặng người đi, ngây người ra, đờ người ra, thừ người ra, đứng sững ra, đờ đẫn ra