замира́вший замиравший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lắng dần, đã tắt dần

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамира́вшийзамира́вшеезамира́вшаязамира́вшие
Sinh cáchзамира́вшегозамира́вшегозамира́вшейзамира́вших
Tặng cáchзамира́вшемузамира́вшемузамира́вшейзамира́вшим
Đối cáchзамира́вшего, замира́вшийзамира́вшеезамира́вшуюзамира́вших, замира́вшие
Công cụ cáchзамира́вшимзамира́вшимзамира́вшей, замира́вшеюзамира́вшими
Giới cáchзамира́вшемзамира́вшемзамира́вшейзамира́вших

замира́ть замирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ngừng lại, đình lại, không chạyпрекращаться
  2. ngừng đậpо сердце
  3. tắt đi, im đi, lặng điо звуках
  4. đứng lịm người, lặng người điстановиться неподвижным

Chia động từ

Hiện tại
язамира́ю
тызамира́ешь
он / она / онозамира́ет
мызамира́ем
вызамира́ете
онизамира́ют
Quá khứ
Giống đựcзамира́л
Giống cáiзамира́ла
Giống trungзамира́ло
Số nhiềuзамира́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамира́й
Số nhiềuзамира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзамира́ющийзамира́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзамира́язамирав, замиравши

Ví dụ

  • замирать от восторга
    mừng rơn, ngây ngất vì sung sướng, lặng người đi vì cảm phục
  • замиратьающим голосом
    [với] giọng nghẹn ngào

Từ liên quan