замета́емый заметаемый

tính từ

Nghĩa

  1. đang bị tuyết phủ, đang bị cát vùiby snow, sand, dust

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамета́емыйзамета́емоезамета́емаязамета́емые
Sinh cáchзамета́емогозамета́емогозамета́емойзамета́емых
Tặng cáchзамета́емомузамета́емомузамета́емойзамета́емым
Đối cáchзамета́емого, замета́емыйзамета́емоезамета́емуюзамета́емых, замета́емые
Công cụ cáchзамета́емымзамета́емымзамета́емой, замета́емоюзамета́емыми
Giới cáchзамета́емомзамета́емомзамета́емойзамета́емых
Dạng ngắnзаметаемзаметаемозаметаемазаметаемы

замета́ть заметать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. quét, phủ kín

Chia động từ

Hiện tại
язамета́ю
тызамета́ешь
он / она / онозамета́ет
мызамета́ем
вызамета́ете
онизамета́ют
Quá khứ
Giống đựcзамета́л
Giống cáiзамета́ла
Giống trungзамета́ло
Số nhiềuзамета́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамета́й
Số nhiềuзамета́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзамета́ющийзамета́вший
Bị độngзамета́емыйзамётанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заметав, заметавши