за́мерший замерший
tính từ
Nghĩa
- đóng băng, đông cứng, bất động, ngừng trệ
- tê cóng, đông cứng, lạnh cóng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | за́мерший | за́мершее | за́мершая | за́мершие |
|---|
| Sinh cách | за́мершего | за́мершего | за́мершей | за́мерших |
|---|
| Tặng cách | за́мершему | за́мершему | за́мершей | за́мершим |
|---|
| Đối cách | за́мершего, за́мерший | за́мершее | за́мершую | за́мерших, за́мершие |
|---|
| Công cụ cách | за́мершим | за́мершим | за́мершей, за́мершею | за́мершими |
|---|
| Giới cách | за́мершем | за́мершем | за́мершей | за́мерших |
|---|
замере́ть замереть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đứng sữngстать неподвижным, перестать двигаться
- tắt dầnумолкнуть, затихнуть
- lắng xuốngумолкнуть, затихнуть
- sững lạiwith something; прекратиться
- đứng yênстать неподвижным, перестать двигаться
- ngừng hẳnостановиться, перестать работать
- đình trệ (nghĩa bóng)nghĩa bóngfigurative
- lắng xuốngof a sound
- đứng sững, bất động
- không thốt ra
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | замру́ |
|---|
| ты | замрёшь |
|---|
| он / она / оно | замрёт |
|---|
| мы | замрём |
|---|
| вы | замрёте |
|---|
| они | замру́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | за́мер |
|---|
| Giống cái | за́мерла |
|---|
| Giống trung | за́мерло |
|---|
| Số nhiều | за́мерли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | замри́ |
|---|
| Số nhiều | замри́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | за́мерший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | замере́в, замерши |
|---|