за́мерший замерший

tính từ

Nghĩa

  1. đóng băng, đông cứng, bất động, ngừng trệ
  2. tê cóng, đông cứng, lạnh cóng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́мершийза́мершееза́мершаяза́мершие
Sinh cáchза́мершегоза́мершегоза́мершейза́мерших
Tặng cáchза́мершемуза́мершемуза́мершейза́мершим
Đối cáchза́мершего, за́мершийза́мершееза́мершуюза́мерших, за́мершие
Công cụ cáchза́мершимза́мершимза́мершей, за́мершеюза́мершими
Giới cáchза́мершемза́мершемза́мершейза́мерших

замере́ть замереть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đứng sữngстать неподвижным, перестать двигаться
  2. tắt dầnумолкнуть, затихнуть
  3. lắng xuốngумолкнуть, затихнуть
  4. sững lạiwith something; прекратиться
  5. đứng yênстать неподвижным, перестать двигаться
  6. ngừng hẳnостановиться, перестать работать
  7. đình trệ (nghĩa bóng)nghĩa bóngfigurative
  8. lắng xuốngof a sound
  9. đứng sững, bất động
  10. không thốt ra

Chia động từ

Tương lai
язамру́
тызамрёшь
он / она / онозамрёт
мызамрём
вызамрёте
онизамру́т
Quá khứ
Giống đựcза́мер
Giống cáiза́мерла
Giống trungза́мерло
Số nhiềuза́мерли
Mệnh lệnh
Số ítзамри́
Số nhiềuзамри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—за́мерший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замере́в, замерши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa