замерза́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chết rétпогибать
- phủ băngпокрываться льдом
- rét cóng, lạnh cóngthông tụcзябнутьbị
- đông lại, đông đặc, đóng băngпревращаться в лёд
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | замерза́ю |
| ты | замерза́ешь |
| он / она / оно | замерза́ет |
| мы | замерза́ем |
| вы | замерза́ете |
| они | замерза́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замерза́л |
| Giống cái | замерза́ла |
| Giống trung | замерза́ло |
| Số nhiều | замерза́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замерза́й |
| Số nhiều | замерза́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | замерза́ющий | замерза́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | замерза́я | замерза́в, замерзавши |
