зама́слить замаслить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nhờn, làm mỡ, bôi mỡ, phết bơ

Chia động từ

Tương lai
язама́слю
тызама́слишь
он / она / онозама́слит
мызама́слим
вызама́слите
онизама́слят
Quá khứ
Giống đựcзама́слил
Giống cáiзама́слила
Giống trungзама́слило
Số nhiềuзама́слили
Mệnh lệnh
Số ítзама́сли
Số nhiềuзама́слите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зама́сливший
Bị động—зама́сленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзама́слязама́слив, замасливши