зама́слить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm nhờn, làm mỡ, bôi mỡ, phết bơ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зама́слю |
| ты | зама́слишь |
| он / она / оно | зама́слит |
| мы | зама́слим |
| вы | зама́слите |
| они | зама́слят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зама́слил |
| Giống cái | зама́слила |
| Giống trung | зама́слило |
| Số nhiều | зама́слили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зама́сли |
| Số nhiều | зама́слите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зама́сливший |
| Bị động | — | зама́сленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зама́сля | зама́слив, замасливши |