замани́ть заманить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhử
  2. dụ vào

Chia động từ

Tương lai
язаманю́
тызама́нишь
он / она / онозама́нит
мызама́ним
вызама́ните
онизама́нят
Quá khứ
Giống đựcзамани́л
Giống cáiзамани́ла
Giống trungзамани́ло
Số nhiềuзамани́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамани́
Số nhiềuзамани́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замани́вший
Bị động—зама́ненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаманя́замани́в, заманивши