замани́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể зама́ниватьNhử, dử, dụ, dụ dỗ
Nghĩa
- nhử
- dụ vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заманю́ |
| ты | зама́нишь |
| он / она / оно | зама́нит |
| мы | зама́ним |
| вы | зама́ните |
| они | зама́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замани́л |
| Giống cái | замани́ла |
| Giống trung | замани́ло |
| Số nhiều | замани́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замани́ |
| Số nhiều | замани́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замани́вший |
| Bị động | — | зама́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заманя́ | замани́в, заманивши |