зама́завшийся замазавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. mang tiếng xấu, bị liên lụy
  2. bị bôi bẩn, dính vết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзама́завшийсязама́завшеесязама́завшаясязама́завшиеся
Sinh cáchзама́завшегосязама́завшегосязама́завшейсязама́завшихся
Tặng cáchзама́завшемусязама́завшемусязама́завшейсязама́завшимся
Đối cáchзама́завшегося, зама́завшийсязама́завшеесязама́завшуюсязама́завшихся, зама́завшиеся
Công cụ cáchзама́завшимсязама́завшимсязама́завшейся, зама́завшеюсязама́завшимися
Giới cáchзама́завшемсязама́завшемсязама́завшейсязама́завшихся

зама́заться замазаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dính dáng, lún sâu, vướng vào, dính líuin something disreputable; in something dirty
  2. bẩn, lem, lem luốc, dính bẩn

Chia động từ

Tương lai
язама́жусь
тызама́жешься
он / она / онозама́жется
мызама́жемся
вызама́жетесь
онизама́жутся
Quá khứ
Giống đựcзама́зался
Giống cáiзама́залась
Giống trungзама́залось
Số nhiềuзама́зались
Mệnh lệnh
Số ítзама́жься
Số nhiềuзама́жьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зама́завшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замазавшись