зало́м залом

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. khúc gãy, vết nứt, khúc cong
  2. đống gỗ chắn, bẫy gỗ, chỗ cây đổ chắn dòngзавал из пней, деревьев

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзало́мзало́мы
Sinh cáchзало́мазало́мов
Tặng cáchзало́музало́мам
Đối cáchзало́мзало́мы
Công cụ cáchзало́момзало́мами
Giới cáchзало́мезало́мах

зал

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Phòng
  2. phòng tiếp tân, phòng khiêu vũв частном доме

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́лза́лы
Sinh cáchза́лаза́лов
Tặng cáchза́луза́лам
Đối cáchза́лза́лы
Công cụ cáchза́ломза́лами
Giới cáchза́леза́лах

Ví dụ

  • зал заседаний
    phòng họp, hội trường
  • зал заседаний суда
    phòng xử án
  • зал ожидания
    phòng đợi

Từ liên quan