заложи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể закла́дыватьlàm nghẹt; làm tắc
Nghĩa
- thế chấp
- cầm cố
- đặt, cài
- đặt vàoпоместить внутрь
- tố giác, phản bội
- đặt nền móng, tạo lập
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заложу́ |
| ты | зало́жишь |
| он / она / оно | зало́жит |
| мы | зало́жим |
| вы | зало́жите |
| они | зало́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заложи́л |
| Giống cái | заложи́ла |
| Giống trung | заложи́ло |
| Số nhiều | заложи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заложи́ |
| Số nhiều | заложи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заложи́вший |
| Bị động | — | зало́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заложи́в, заложивши |
