залива́ть заливать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nói phét, khoác lácлгать, говорить небылицы
  2. làm ngậpразливаясь, покрывать собою сплошь; затоплять
  3. đổ lên, tưới ngập
  4. đổ đầywith liquid
  5. làm ngậpin terms of bodies of water
  6. tải lên (tiếng lóng tin học)tiếng lóng tin họccomputing, slang

Chia động từ

Hiện tại
язалива́ю
тызалива́ешь
он / она / онозалива́ет
мызалива́ем
вызалива́ете
онизалива́ют
Quá khứ
Giống đựcзалива́л
Giống cáiзалива́ла
Giống trungзалива́ло
Số nhiềuзалива́ли
Mệnh lệnh
Số ítзалива́й
Số nhiềuзалива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзалива́ющийзалива́вший
Bị độngзалива́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзалива́язаливав, заливавши