залепля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể залепи́ть— đánh, giáng, tát
Nghĩa
- dán đầy, niêm đầyоблеплять
- trét kín, lấp kín, bịt kínзаделывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | залепля́ю |
| ты | залепля́ешь |
| он / она / оно | залепля́ет |
| мы | залепля́ем |
| вы | залепля́ете |
| они | залепля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | залепля́л |
| Giống cái | залепля́ла |
| Giống trung | залепля́ло |
| Số nhiều | залепля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залепля́й |
| Số nhiều | залепля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | залепля́ющий | залепля́вший |
| Bị động | залепля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | залепля́я | залепляв, залеплявши |
Ví dụ
- залеплять стену обьявлениямиdán yết thị đầy tường
- залеплять дыру глинойlấy đất sét trát kín lấp lỗ