залепи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- — đánh, giáng, tátthông tụcнанести удар
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | залеплю́ |
| ты | зале́пишь |
| он / она / оно | зале́пит |
| мы | зале́пим |
| вы | зале́пите |
| они | зале́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | залепи́л |
| Giống cái | залепи́ла |
| Giống trung | залепи́ло |
| Số nhiều | залепи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залепи́ |
| Số nhiều | залепи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | залепи́вший |
| Bị động | — | зале́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | залепи́в, залепивши |