залепля́вший залеплявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trét kín, đã dán bịt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзалепля́вшийзалепля́вшеезалепля́вшаязалепля́вшие
Sinh cáchзалепля́вшегозалепля́вшегозалепля́вшейзалепля́вших
Tặng cáchзалепля́вшемузалепля́вшемузалепля́вшейзалепля́вшим
Đối cáchзалепля́вшего, залепля́вшийзалепля́вшеезалепля́вшуюзалепля́вших, залепля́вшие
Công cụ cáchзалепля́вшимзалепля́вшимзалепля́вшей, залепля́вшеюзалепля́вшими
Giới cáchзалепля́вшемзалепля́вшемзалепля́вшейзалепля́вших

залепля́ть залеплять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dán đầy, niêm đầyоблеплять
  2. trét kín, lấp kín, bịt kínзаделывать

Chia động từ

Hiện tại
язалепля́ю
тызалепля́ешь
он / она / онозалепля́ет
мызалепля́ем
вызалепля́ете
онизалепля́ют
Quá khứ
Giống đựcзалепля́л
Giống cáiзалепля́ла
Giống trungзалепля́ло
Số nhiềuзалепля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзалепля́й
Số nhiềuзалепля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзалепля́ющийзалепля́вший
Bị độngзалепля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзалепля́язалепляв, залеплявши

Ví dụ

  • залеплять стену обьявлениями
    dán yết thị đầy tường
  • залеплять дыру глиной
    lấy đất sét trát kín lấp lỗ