залепи́вший залепивший

tính từ

Nghĩa

  1. trát kín, bịt lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзалепи́вшийзалепи́вшеезалепи́вшаязалепи́вшие
Sinh cáchзалепи́вшегозалепи́вшегозалепи́вшейзалепи́вших
Tặng cáchзалепи́вшемузалепи́вшемузалепи́вшейзалепи́вшим
Đối cáchзалепи́вшего, залепи́вшийзалепи́вшеезалепи́вшуюзалепи́вших, залепи́вшие
Công cụ cáchзалепи́вшимзалепи́вшимзалепи́вшей, залепи́вшеюзалепи́вшими
Giới cáchзалепи́вшемзалепи́вшемзалепи́вшейзалепи́вших

залепи́ть залепить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. — đánh, giáng, tátthông tụcнанести удар

Chia động từ

Tương lai
язалеплю́
тызале́пишь
он / она / онозале́пит
мызале́пим
вызале́пите
онизале́пят
Quá khứ
Giống đựcзалепи́л
Giống cáiзалепи́ла
Giống trungзалепи́ло
Số nhiềuзалепи́ли
Mệnh lệnh
Số ítзалепи́
Số nhiềuзалепи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—залепи́вший
Bị động—зале́пленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—залепи́в, залепивши