залата́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể лата́тьVá
Nghĩa
- vá, vá lại, vá chằng vá đụp, vá lại cho xong
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | залата́ю |
| ты | залата́ешь |
| он / она / оно | залата́ет |
| мы | залата́ем |
| вы | залата́ете |
| они | залата́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | залата́л |
| Giống cái | залата́ла |
| Giống trung | залата́ло |
| Số nhiều | залата́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залата́й |
| Số nhiều | залата́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | залата́вший |
| Bị động | — | зала́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | залата́в, залатавши |