зала́диться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thuận lợi, suôn sẻ, vào guồng, ăn nên làm ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зала́жусь |
| ты | зала́дишься |
| он / она / оно | зала́дится |
| мы | зала́димся |
| вы | зала́дитесь |
| они | зала́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зала́дился |
| Giống cái | зала́дилась |
| Giống trung | зала́дилось |
| Số nhiều | зала́дились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зала́дься |
| Số nhiều | зала́дьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зала́дившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зала́дившись, зала́дясь |