закрути́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể крути́тьbắt... làm theo ý mình, chỉ huy, sai khiến; cuốn lên, xoáy lên xoáy, cuốnзакру́чиватьbẻ, vặn; vấn quanh, quấn quanh
Nghĩa
- bắt đầu xoay, vặn chặt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | закручу́ |
| ты | закру́тишь |
| он / она / оно | закру́тит |
| мы | закру́тим |
| вы | закру́тите |
| они | закру́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закрути́л |
| Giống cái | закрути́ла |
| Giống trung | закрути́ло |
| Số nhiều | закрути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закрути́ |
| Số nhiều | закрути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | закрути́вший |
| Bị động | — | закру́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | закрути́в, закрутивши, закрутя́ |