закрепля́ющий закрепляющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang củng cố, đang xác nhận
  2. đang gắn chặt, đang cố định

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакрепля́ющийзакрепля́ющеезакрепля́ющаязакрепля́ющие
Sinh cáchзакрепля́ющегозакрепля́ющегозакрепля́ющейзакрепля́ющих
Tặng cáchзакрепля́ющемузакрепля́ющемузакрепля́ющейзакрепля́ющим
Đối cáchзакрепля́ющего, закрепля́ющийзакрепля́ющеезакрепля́ющуюзакрепля́ющих, закрепля́ющие
Công cụ cáchзакрепля́ющимзакрепля́ющимзакрепля́ющей, закрепля́ющеюзакрепля́ющими
Giới cáchзакрепля́ющемзакрепля́ющемзакрепля́ющейзакрепля́ющих

закрепля́ть закреплять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cố định, củng cố, phân cho

Chia động từ

Hiện tại
язакрепля́ю
тызакрепля́ешь
он / она / онозакрепля́ет
мызакрепля́ем
вызакрепля́ете
онизакрепля́ют
Quá khứ
Giống đựcзакрепля́л
Giống cáiзакрепля́ла
Giống trungзакрепля́ло
Số nhiềuзакрепля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзакрепля́й
Số nhiềuзакрепля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзакрепля́ющийзакрепля́вший
Bị độngзакрепля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзакрепля́язакрепляв, закреплявши