закрепи́ть закрепить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. củng cố, cố định, buộc chặt, phân cho

Chia động từ

Tương lai
язакреплю́
тызакрепи́шь
он / она / онозакрепи́т
мызакрепи́м
вызакрепи́те
онизакрепя́т
Quá khứ
Giống đựcзакрепи́л
Giống cáiзакрепи́ла
Giống trungзакрепи́ло
Số nhiềuзакрепи́ли
Mệnh lệnh
Số ítзакрепи́
Số nhiềuзакрепи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—закрепи́вший
Bị động—закреплённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—закрепи́в, закрепивши, закрепя́