закрепля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ghi nhận, củng cốупрочиватьсяđược
- Đóng chắc, buiộc chắc, ghép chặt, kẹp chặt, giữ chặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | закрепля́юсь |
| ты | закрепля́ешься |
| он / она / оно | закрепля́ется |
| мы | закрепля́емся |
| вы | закрепля́етесь |
| они | закрепля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закрепля́лся |
| Giống cái | закрепля́лась |
| Giống trung | закрепля́лось |
| Số nhiều | закрепля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закрепля́йся |
| Số nhiều | закрепля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | закрепля́ющийся | закрепля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | закрепля́ясь | закреплявшись |
Ví dụ
- закрепляться на захваченных позицияхbám chắc [vào] những vị trí đã chiếm được