закрепле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Đóng chắc, buộc chắc, ghép chặt, kẹp chặt, giữ chặt, dành cho, giao cho, ghi nhận, củng cố, giữ vững, bám chắc, bám trụ, định hình, hãm hìnhср. закреплять
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | закрепле́ние | закрепле́ния |
| Sinh cách | закрепле́ния | закрепле́ний |
| Tặng cách | закрепле́нию | закрепле́ниям |
| Đối cách | закрепле́ние | закрепле́ния |
| Công cụ cách | закрепле́нием | закрепле́ниями |
| Giới cách | закрепле́нии | закрепле́ниях |
