закра́дываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lẻn vào, lọt vào, thấm vào
- thoáng hiệnперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | закра́дываюсь |
| ты | закра́дываешься |
| он / она / оно | закра́дывается |
| мы | закра́дываемся |
| вы | закра́дываетесь |
| они | закра́дываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закра́дывался |
| Giống cái | закра́дывалась |
| Giống trung | закра́дывалось |
| Số nhiều | закра́дывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закра́дывайся |
| Số nhiều | закра́дывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | закра́дывающийся | закра́дывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | закра́дываясь | закра́дывавшись |
Ví dụ
- в его душу закрадыватьсяалось подозрениеtrong lòng anh ấy thoáng hiện mối nghi ngờ