заколдо́вывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Yểm, bỏ bùa, mê hoặclàm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заколдо́вываю |
| ты | заколдо́вываешь |
| он / она / оно | заколдо́вывает |
| мы | заколдо́вываем |
| вы | заколдо́вываете |
| они | заколдо́вывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заколдо́вывал |
| Giống cái | заколдо́вывала |
| Giống trung | заколдо́вывало |
| Số nhiều | заколдо́вывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заколдо́вывай |
| Số nhiều | заколдо́вывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заколдо́вывающий | заколдо́вывавший |
| Bị động | заколдовываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заколдо́вывая | заколдовывав, заколдовывавши |