закля́вший заклявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nguyền rủa, làm phép

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакля́вшийзакля́вшеезакля́вшаязакля́вшие
Sinh cáchзакля́вшегозакля́вшегозакля́вшейзакля́вших
Tặng cáchзакля́вшемузакля́вшемузакля́вшейзакля́вшим
Đối cáchзакля́вшего, закля́вшийзакля́вшеезакля́вшуюзакля́вших, закля́вшие
Công cụ cáchзакля́вшимзакля́вшимзакля́вшей, закля́вшеюзакля́вшими
Giới cáchзакля́вшемзакля́вшемзакля́вшейзакля́вших

закля́сть заклясть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phù phép, niệm chú, bùa chú
  2. khẩn khoản, van nài, cầu khẩn

Chia động từ

Tương lai
язакляну́
тызаклянёшь
он / она / онозаклянёт
мызаклянём
вызаклянёте
онизакляну́т
Quá khứ
Giống đựcзакля́л
Giống cáiзакляла́
Giống trungзакля́ло
Số nhiềuзакля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзакляни́
Số nhiềuзакляни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—закля́вший
Bị động—закля́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—закляв, заклявши