закли́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kẹt, bị kẹt
- chèn nêm vào
- làm kẹt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | закли́ню |
| ты | закли́нишь |
| он / она / оно | закли́нит |
| мы | закли́ним |
| вы | закли́ните |
| они | закли́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закли́нил |
| Giống cái | закли́нила |
| Giống trung | закли́нило |
| Số nhiều | закли́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закли́нь |
| Số nhiều | закли́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | закли́нивший |
| Bị động | — | заклинённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | закли́нив, заклинивши |