закли́нивший заклинивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã mắc kẹt, đã bị chèn cứng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакли́нившийзакли́нившеезакли́нившаязакли́нившие
Sinh cáchзакли́нившегозакли́нившегозакли́нившейзакли́нивших
Tặng cáchзакли́нившемузакли́нившемузакли́нившейзакли́нившим
Đối cáchзакли́нившего, закли́нившегозакли́нившеезакли́нившуюзакли́нивших, закли́нивших
Công cụ cáchзакли́нившимзакли́нившимзакли́нившей, закли́нившейзакли́нившими
Giới cáchзакли́нившемзакли́нившемзакли́нившейзакли́нивших

закли́нить заклинить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kẹt, bị kẹt
  2. chèn nêm vào
  3. làm kẹt

Chia động từ

Tương lai
язакли́ню
тызакли́нишь
он / она / онозакли́нит
мызакли́ним
вызакли́ните
онизакли́нят
Quá khứ
Giống đựcзакли́нил
Giống cáiзакли́нила
Giống trungзакли́нило
Số nhiềuзакли́нили
Mệnh lệnh
Số ítзакли́нь
Số nhiềuзакли́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—закли́нивший
Bị động—заклинённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—закли́нив, заклинивши