Nghĩa
- Dán, niêm... lại, gắnkín
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | за́клеиваю |
|---|
| ты | за́клеиваешь |
|---|
| он / она / оно | за́клеивает |
|---|
| мы | за́клеиваем |
|---|
| вы | за́клеиваете |
|---|
| они | за́клеивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | за́клеивал |
|---|
| Giống cái | за́клеивала |
|---|
| Giống trung | за́клеивало |
|---|
| Số nhiều | за́клеивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | за́клеивай |
|---|
| Số nhiều | за́клеивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | закле́ивающий | закле́ивавший |
|---|
| Bị động | закле́иваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | закле́ивая | заклеивав, заклеивавши |
|---|
Ví dụ
заклеивать конверт
niêm (dán) phong bì lại
заклеивать оконные рамы
dán kín khung cửa sổ