закида́ть закидать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ném phủ, chất đầy

Chia động từ

Tương lai
язакида́ю
тызакида́ешь
он / она / онозакида́ет
мызакида́ем
вызакида́ете
онизакида́ют
Quá khứ
Giống đựcзакида́л
Giống cáiзакида́ла
Giống trungзакида́ло
Số nhiềuзакида́ли
Mệnh lệnh
Số ítзакида́й
Số nhiềuзакида́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—закида́вший
Bị động—заки́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—закида́в, закидавши