зака́чиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bơm vào, bơm đầy, bơm lên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | закачиваюсь |
| ты | закачиваешься |
| он / она / оно | закачивается |
| мы | закачиваемся |
| вы | закачиваетесь |
| они | закачиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закачивался |
| Giống cái | закачивалась |
| Giống trung | закачивалось |
| Số nhiều | закачивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закачивайся |
| Số nhiều | закачивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зака́чивающийся | зака́чивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зака́чиваясь | закачивавшись |