закача́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lúc lắc, đu đưa, lắc lư, tròng trànhначать качатьсяbắt đầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | закача́юсь |
| ты | закача́ешься |
| он / она / оно | закача́ется |
| мы | закача́емся |
| вы | закача́етесь |
| они | закача́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закача́лся |
| Giống cái | закача́лась |
| Giống trung | закача́лось |
| Số nhiều | закача́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закача́йся |
| Số nhiều | закача́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | закача́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | закача́вшись |