заказа́вший заказавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đặt hàng, đã đặt, đã gọi món, đã thuê

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаказа́вшийзаказа́вшеезаказа́вшаязаказа́вшие
Sinh cáchзаказа́вшегозаказа́вшегозаказа́вшейзаказа́вших
Tặng cáchзаказа́вшемузаказа́вшемузаказа́вшейзаказа́вшим
Đối cáchзаказа́вшего, заказа́вшийзаказа́вшеезаказа́вшуюзаказа́вших, заказа́вшие
Công cụ cáchзаказа́вшимзаказа́вшимзаказа́вшей, заказа́вшеюзаказа́вшими
Giới cáchзаказа́вшемзаказа́вшемзаказа́вшейзаказа́вших

заказа́ть заказать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đặt trước
  2. đặt hàng
  3. yêu cầu
  4. đặt chỗ

Chia động từ

Tương lai
язакажу́
тызака́жешь
он / она / онозака́жет
мызака́жем
вызака́жете
онизака́жут
Quá khứ
Giống đựcзаказа́л
Giống cáiзаказа́ла
Giống trungзаказа́ло
Số nhiềuзаказа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзакажи́
Số nhiềuзакажи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заказа́вший
Bị động—зака́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заказа́в, заказавши

Từ liên quan