зазубри́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm răng cưa, tạo cạnh gồ ghề, làm sần sùi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зазубрю́ |
| ты | зазубри́шь |
| он / она / оно | зазубри́т |
| мы | зазубри́м |
| вы | зазубри́те |
| они | зазубря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зазубри́л |
| Giống cái | зазубри́ла |
| Giống trung | зазубри́ло |
| Số nhiều | зазубри́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зазубри́ |
| Số nhiều | зазубри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зазубри́вший |
| Bị động | — | зазу́бренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зазубри́в, зазубри́вши |