зазу́бривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tạo răng cưa, khía, học vẹt, học thuộc lòng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зазу́бриваю |
| ты | зазу́бриваешь |
| он / она / оно | зазу́бривает |
| мы | зазу́бриваем |
| вы | зазу́бриваете |
| они | зазу́бривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зазу́бривал |
| Giống cái | зазу́бривала |
| Giống trung | зазу́бривало |
| Số nhiều | зазу́бривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зазу́бривай |
| Số nhiều | зазу́бривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зазу́бривающий | зазу́бривавший |
| Bị động | зазу́бриваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зазу́бривая | зазубривав, зазубривавши |