зазубри́вший зазубривший

tính từ

Nghĩa

  1. đã học nhồi nhét, đã học thuộc lòng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзазубри́вшийзазубри́вшеезазубри́вшаязазубри́вшие
Sinh cáchзазубри́вшегозазубри́вшегозазубри́вшейзазубри́вших
Tặng cáchзазубри́вшемузазубри́вшемузазубри́вшейзазубри́вшим
Đối cáchзазубри́вшего, зазубри́вшийзазубри́вшеезазубри́вшуюзазубри́вших, зазубри́вшие
Công cụ cáchзазубри́вшимзазубри́вшимзазубри́вшей, зазубри́вшеюзазубри́вшими
Giới cáchзазубри́вшемзазубри́вшемзазубри́вшейзазубри́вших

зазубри́ть зазубрить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm răng cưa, tạo cạnh gồ ghề, làm sần sùi

Chia động từ

Tương lai
язазубрю́
тызазубри́шь
он / она / онозазубри́т
мызазубри́м
вызазубри́те
онизазубря́т
Quá khứ
Giống đựcзазубри́л
Giống cáiзазубри́ла
Giống trungзазубри́ло
Số nhiềuзазубри́ли
Mệnh lệnh
Số ítзазубри́
Số nhiềuзазубри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зазубри́вший
Bị động—зазу́бренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зазубри́в, зазубри́вши