заземля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заземли́тьnối đất, tiếp đất
Nghĩa
- Tiếp đất nối đất
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заземля́ю |
| ты | заземля́ешь |
| он / она / оно | заземля́ет |
| мы | заземля́ем |
| вы | заземля́ете |
| они | заземля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заземля́л |
| Giống cái | заземля́ла |
| Giống trung | заземля́ло |
| Số nhiều | заземля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заземля́й |
| Số nhiều | заземля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заземля́ющий | заземля́вший |
| Bị động | заземля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заземля́я | заземляв, заземлявши |