зажёгшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã sáng lên, đã bén lửa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзажёгшийсязажёгшеесязажёгшаясязажёгшиеся
Sinh cáchзажёгшегосязажёгшегосязажёгшейсязажёгшихся
Tặng cáchзажёгшемусязажёгшемусязажёгшейсязажёгшимся
Đối cáchзажёгшегося, зажёгшийсязажёгшеесязажёгшуюсязажёгшихся, зажёгшиеся
Công cụ cáchзажёгшимсязажёгшимсязажёгшейся, зажёгшеюсязажёгшимися
Giới cáchзажёгшемсязажёгшемсязажёгшейсязажёгшихся

заже́чься зажечься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cháy lên, sáng lên
  2. bật sángtraffic light

Chia động từ

Tương lai
язажгу́сь
тызажжёшься
он / она / онозажжётся
мызажжёмся
вызажжётесь
онизажгу́тся
Quá khứ
Giống đựcзажёгся
Giống cáiзажгла́сь
Giống trungзажгло́сь
Số nhiềuзажгли́сь
Mệnh lệnh
Số ítзажги́сь
Số nhiềuзажги́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зажёгшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зажёгшись