зажига́ться зажигаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bật sáng, thắp sángо свете
  2. Bắt cháy, bốc cháy, bắt lửa
  3. bị xâm chiếmТчувством, настроением и. т. п.перен.
  4. khao khát, thèm muốnжеланием, жаждой
  5. sáng lên, hiện lênпоявляться
  6. sáng lên, rực sáng lênТо глазахперен.

Chia động từ

Hiện tại
язажига́юсь
тызажига́ешься
он / она / онозажига́ется
мызажига́емся
вызажига́етесь
онизажига́ются
Quá khứ
Giống đựcзажига́лся
Giống cáiзажига́лась
Giống trungзажига́лось
Số nhiềuзажига́лись
Mệnh lệnh
Số ítзажига́йся
Số nhiềuзажига́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзажига́ющийсязажига́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзажига́ясьзажигавшись

Ví dụ

  • когда зажигатьсяаються огни
    khi đèn bật sáng (thắp sáng)