зажёванный

tính từ

Nghĩa

  1. bị nhai nát, nhàu nhĩ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзажёванныйзажёванноезажёваннаязажёванные
Sinh cáchзажёванногозажёванногозажёваннойзажёванных
Tặng cáchзажёванномузажёванномузажёваннойзажёванным
Đối cáchзажёванного, зажёванныйзажёванноезажёваннуюзажёванных, зажёванные
Công cụ cáchзажёваннымзажёваннымзажёванной, зажёванноюзажёванными
Giới cáchзажёванномзажёванномзажёваннойзажёванных
Dạng ngắnзажёванзажёванозажёваназажёваны

зажева́ть зажевать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kẹt, làm kẹt, bị kẹt
  2. bắt đầu nhai, nhai vài miếng

Chia động từ

Tương lai
язажую́
тызажуёшь
он / она / онозажуёт
мызажуём
вызажуёте
онизажую́т
Quá khứ
Giống đựcзажева́л
Giống cáiзажева́ла
Giống trungзажева́ло
Số nhiềuзажева́ли
Mệnh lệnh
Số ítзажу́й
Số nhiềuзажу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зажева́вший
Bị động—зажёванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зажева́в, зажевавши