зажима́ющий зажимающий

tính từ

Nghĩa

  1. kẹp chặt, bóp chặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзажима́ющийзажима́ющеезажима́ющаязажима́ющие
Sinh cáchзажима́ющегозажима́ющегозажима́ющейзажима́ющих
Tặng cáchзажима́ющемузажима́ющемузажима́ющейзажима́ющим
Đối cáchзажима́ющего, зажима́ющийзажима́ющеезажима́ющуюзажима́ющих, зажима́ющие
Công cụ cáchзажима́ющимзажима́ющимзажима́ющей, зажима́ющеюзажима́ющими
Giới cáchзажима́ющемзажима́ющемзажима́ющейзажима́ющих

зажима́ть зажимать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bịt, bít, bópзатыкать
  2. kẹp chặt, cặp chặt, siết chặt, nắm chặt, ép chặt, bóp chặtстискивать

Chia động từ

Hiện tại
язажима́ю
тызажима́ешь
он / она / онозажима́ет
мызажима́ем
вызажима́ете
онизажима́ют
Quá khứ
Giống đựcзажима́л
Giống cáiзажима́ла
Giống trungзажима́ло
Số nhiềuзажима́ли
Mệnh lệnh
Số ítзажима́й
Số nhiềuзажима́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзажима́ющийзажима́вший
Bị độngзажима́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзажима́язажимав, зажимавши

Ví dụ

  • зажимать нос
    bóp mũi
  • зажимать уши
    bịt tai
  • зажимать кому-л. рот рукой
    lấy tay bít (bịt) miệng ai

Từ liên quan