заживля́вший
tính từ
Nghĩa
- đã chữa lành, đã làm liền
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заживля́вший | заживля́вшее | заживля́вшая | заживля́вшие |
| Sinh cách | заживля́вшего | заживля́вшего | заживля́вшей | заживля́вших |
| Tặng cách | заживля́вшему | заживля́вшему | заживля́вшей | заживля́вшим |
| Đối cách | заживля́вшего, заживля́вший | заживля́вшее | заживля́вшую | заживля́вших, заживля́вшие |
| Công cụ cách | заживля́вшим | заживля́вшим | заживля́вшей, заживля́вшею | заживля́вшими |
| Giới cách | заживля́вшем | заживля́вшем | заживля́вшей | заживля́вших |