зажева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kẹt, làm kẹt, bị kẹt
- bắt đầu nhai, nhai vài miếng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зажую́ |
| ты | зажуёшь |
| он / она / оно | зажуёт |
| мы | зажуём |
| вы | зажуёте |
| они | зажую́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зажева́л |
| Giống cái | зажева́ла |
| Giống trung | зажева́ло |
| Số nhiều | зажева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зажу́й |
| Số nhiều | зажу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зажева́вший |
| Bị động | — | зажёванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зажева́в, зажевавши |