зае́хавший заехавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lái xe vào, đã ghé quaby vehicle

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзае́хавшийзае́хавшеезае́хавшаязае́хавшие
Sinh cáchзае́хавшегозае́хавшегозае́хавшейзае́хавших
Tặng cáchзае́хавшемузае́хавшемузае́хавшейзае́хавшим
Đối cáchзае́хавшего, зае́хавшийзае́хавшеезае́хавшуюзае́хавших, зае́хавшие
Công cụ cáchзае́хавшимзае́хавшимзае́хавшей, зае́хавшеюзае́хавшими
Giới cáchзае́хавшемзае́хавшемзае́хавшейзае́хавших

зае́хать заехать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ghé qua, đến đón
  2. lái xe vào
  3. đến đón

Chia động từ

Tương lai
язае́ду
тызае́дешь
он / она / онозае́дет
мызае́дем
вызае́дете
онизае́дут
Quá khứ
Giống đựcзае́хал
Giống cáiзае́хала
Giống trungзае́хало
Số nhiềuзае́хали
Mệnh lệnh
Số ítзаезжа́й
Số nhiềuзаезжа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зае́хавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зае́хав, заехавши