заезжа́ющий заезжающий

tính từ

Nghĩa

  1. lái xe ghé vào, tạt qua

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаезжа́ющийзаезжа́ющеезаезжа́ющаязаезжа́ющие
Sinh cáchзаезжа́ющегозаезжа́ющегозаезжа́ющейзаезжа́ющих
Tặng cáchзаезжа́ющемузаезжа́ющемузаезжа́ющейзаезжа́ющим
Đối cáchзаезжа́ющего, заезжа́ющийзаезжа́ющеезаезжа́ющуюзаезжа́ющих, заезжа́ющие
Công cụ cáchзаезжа́ющимзаезжа́ющимзаезжа́ющей, заезжа́ющеюзаезжа́ющими
Giới cáchзаезжа́ющемзаезжа́ющемзаезжа́ющейзаезжа́ющих

заезжа́ть заезжать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ghé thămк Дпосещатьtạt, rẽ
  2. ghé vào, tạt vào, rẽ vàoостанавливаться по путиđi xe qua
  3. rẽ vàoза Всворачивать за что-л.
  4. đi vàoв Ввъезжать куда-л.
  5. đi vòng đếnподъезжать со стороны
  6. đi xa, đi sâu, đi lạc, đi loanh quanhуезжать далеко или не туда, куда следует
  7. đến tìm, ghé đónза Т

Chia động từ

Hiện tại
язаезжа́ю
тызаезжа́ешь
он / она / онозаезжа́ет
мызаезжа́ем
вызаезжа́ете
онизаезжа́ют
Quá khứ
Giống đựcзаезжа́л
Giống cáiзаезжа́ла
Giống trungзаезжа́ло
Số nhiềuзаезжа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаезжа́й
Số nhiềuзаезжа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаезжа́ющийзаезжа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаезжаязаезжав, заезжавши

Ví dụ

  • заезжать во двор
    đi vào trong sân