зае́денный заеденный

tính từ

Nghĩa

  1. bị gặm mòn, bị ăn thủng
  2. tiều tụy, bị giày vò

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзае́денныйзае́денноезае́деннаязае́денные
Sinh cáchзае́денногозае́денногозае́деннойзае́денных
Tặng cáchзае́денномузае́денномузае́деннойзае́денным
Đối cáchзае́денного, зае́денныйзае́денноезае́деннуюзае́денных, зае́денные
Công cụ cáchзае́деннымзае́деннымзае́денной, зае́денноюзае́денными
Giới cáchзае́денномзае́денномзае́деннойзае́денных
Dạng ngắnзаедензаеденозаеденазаедены

зае́сть заесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kẹt, mắc
  2. hành hạ, làm khốn khổ

Chia động từ

Tương lai
язае́м
тызае́шь
он / она / онозае́ст
мызаеди́м
вызаеди́те
онизаедя́т
Quá khứ
Giống đựcзае́л
Giống cáiзае́ла
Giống trungзае́ло
Số nhiềuзае́ли
Mệnh lệnh
Số ítзае́шь
Số nhiềuзае́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зае́вший
Bị động—зае́денный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заев, заевши