зае́вшийся заевшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã được nuông chiều quá mức, tự mãn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзае́вшийсязае́вшеесязае́вшаясязае́вшиеся
Sinh cáchзае́вшегосязае́вшегосязае́вшейсязае́вшихся
Tặng cáchзае́вшемусязае́вшемусязае́вшейсязае́вшимся
Đối cáchзае́вшегося, зае́вшийсязае́вшеесязае́вшуюсязае́вшихся, зае́вшиеся
Công cụ cáchзае́вшимсязае́вшимсязае́вшейся, зае́вшеюсязае́вшимися
Giới cáchзае́вшемсязае́вшемсязае́вшейсязае́вшихся

зае́сться заесться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Kén ăn

Chia động từ

Tương lai
язае́мся
тызае́шься
он / она / онозае́стся
мызаеди́мся
вызаеди́тесь
онизаедя́тся
Quá khứ
Giống đựcзае́лся
Giống cáiзае́лась
Giống trungзае́лось
Số nhiềuзае́лись
Mệnh lệnh
Số ítзае́шься
Số nhiềuзае́шьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зае́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заевшись