заду́тый задутый

tính từ

Nghĩa

  1. bị thổi tắt, bị dập tắt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаду́тыйзаду́тоезаду́таязаду́тые
Sinh cáchзаду́тогозаду́тогозаду́тойзаду́тых
Tặng cáchзаду́томузаду́томузаду́тойзаду́тым
Đối cáchзаду́того, заду́тыйзаду́тоезаду́туюзаду́тых, заду́тые
Công cụ cáchзаду́тымзаду́тымзаду́той, заду́тоюзаду́тыми
Giới cáchзаду́томзаду́томзаду́тойзаду́тых
Dạng ngắnзадутзадутозадутазадуты

заду́ть задуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thổi tắt
  2. bắt đầu thổi

Chia động từ

Tương lai
язаду́ю
тызаду́ешь
он / она / онозаду́ет
мызаду́ем
вызаду́ете
онизаду́ют
Quá khứ
Giống đựcзаду́л
Giống cáiзаду́ла
Giống trungзаду́ло
Số nhiềuзаду́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаду́й
Số nhiềuзаду́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заду́вший
Bị động—заду́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заду́в, задувши